図
bản đồ, bản vẽ, kế hoạch, táo bạo
N37 nét
On'yomi
ズ zuト to
Kun'yomi
え eはか.る haka.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
図で説明しましょう。
Hãy để tôi giải thích nó bằng một sơ đồ.
新企画は図にあたった。
Kế hoạch mới có hiệu quả tốt.
彼は図を使って説明した。
Anh ấy giải thích bằng cách sử dụng sơ đồ.
彼は図を使って自説を例証した。
Anh ấy minh họa lý thuyết của mình bằng sơ đồ.
その市街地図をもう一度よく見て下さい。
Hãy nhìn kỹ lại bản đồ thành phố đó.
その図は体の働きを説明している。
Biểu đồ này giải thích cách hoạt động của cơ thể.
この図はオゾン層の機能を説明している。
Biểu đồ này minh họa chức năng của tầng ozone.
各種の性格類型が概略図の形で図1に示されている。
Các loại tính cách khác nhau được thể hiện sơ đồ hóa trong hình một.
各種の性格類型が概略図の形で図1に示されている。
Các loại tính cách khác nhau được thể hiện sơ đồ hóa trong hình một.
この図が私の言いたいことを説明してくれるでしょう。
Sơ đồ này sẽ giải thích ý của tôi.
Từ có kanji này
図書館としょかんthư viện地図ちずbản đồ合図あいずtín hiệu, gợi ý図ずsơ đồ; bản đồ図るはかるkế hoạch, nhằm tới意図いとý định, mục đích構図こうずthành phần, cấu trúc図々しいずうずうしいtrắng trợn, vô xương図鑑ずかんsách có hình vẽ, bách khoa toàn thư図形ずけいhình vẽ, sơ đồ図示ずしbiểu đồ, hình minh họa図式ずしきbiểu đồ, bảng biểu図書としょsách, văn học図表ずひょうsơ đồ, biểu đồ指図さしずhướng dẫn, lệnh図解ずかいgiải thích minh họa, sơ đồ図星ずぼしtrúng đích, bắn trúng図抜けるずぬけるxuất sắc, lỗi lạc