型
khuôn, kiểu, mẫu
N29 nét
On'yomi
ケイ kei
Kun'yomi
かた kata-がた -gata
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
その像は型に入れられて作られた。
Bức tượng được tạo hình bằng khuôn.
600-J型のプリンターが1997年の5月4日まで在庫切れとの御知らせありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã cho tôi biết rằng máy in Model 600-J sẽ hết hàng cho đến ngày 4 tháng 5 năm 1997.
この車は最新型です。
Chiếc ô tô này là mẫu mới nhất.
この型の帽子が今流行だ。
Mũ kiểu này đang thịnh hành hiện nay.
この型の携帯電話はよく売れています。
Loại điện thoại di động này bán rất tốt.
大きな型の冷蔵庫がほしい。
Tôi muốn mua một chiếc tủ lạnh kích thước lớn.
私はこの型の家は好きではない。
Tôi không thích kiểu nhà này.
345型は良い状態で受け取りました。
Tôi đã nhận được Model 345 của bạn trong tình trạng tốt.
彼は教科書型の人間だ。
Anh ấy là một trường hợp điển hình từ sách giáo khoa.
特にお望みの型はございますか。
Bạn có mẫu nào đặc biệt thích không?
Từ có kanji này
大型おおがたquy mô lớn, khổng lồ文型ぶんけいmẫu câu最新型さいしんがたmẫu mới nhất, kiểu mới小型こがたnhỏ, kích thước nhỏ体型たいけいdáng vóc, hình dáng cơ thể典型てんけいđiển hình, mẫu, tiêu biểu髪型かみがたkiểu tóc型かたkhuôn mẫu, loại; phong cách, tập tục典型的てんけいてきđiển hình, đặc trưng薄型うすがたkiểu mỏng, thiết kế gọn nhẹ原型げんけいmẫu nguyên thủy新型しんがたmẫu mới模型もけいmô hình, mô phỏng類型るいけいloại, danh mục類型的るいけいてきtheo khuôn mẫu, sáo rỗng