てんけいてき tenkeiteki
điển hình, đặc trưng
luật, lễ nghi, quy tắc, quy định
N1
khuôn, kiểu, mẫu
N2
điểm đích, mục tiêu, tính từ
N3
典型的な例を挙げる
đưa ra một ví dụ điển hình