的
điểm đích, mục tiêu, tính từ
N38 nét
On'yomi
テキ teki
Kun'yomi
まと mato
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
私は矢を的に当てた。
I hit the mark with the arrow.
その女性は非常に協力的である。
The women are very supportive.
彼は外向的だ。
He is outgoing.
彼は的に当てた。
He hit the mark.
矢は的に届かなかった。
The arrow fell short of the target.
彼女は行動的です。
She is active.
その歌手は注目の的だった。
Attention centered on the singer.
矢は的に当たった。
The arrow hit the target.
父が金銭的援助をしてくれます。
My father will support me financially.
弾が的に当たった。
The bullet found its mark.
Từ có kanji này
目的もくてきmục tiêu, lý tưởng~的~てきgiống ~, kiểu ~ loại一般的いっぱんてきchung, phổ biến間接的かんせつてきgián tiếp基本的きほんてきcơ bản, nền tảng機械的きかいてきmáy móc, học vẹt, tự động気分的きぶんてきcảm xúc, liên quan tâm trạng具体的ぐたいてきcụ thể, chi tiết経済的けいざいてきkinh tế, tiết kiệm, sử dụng tiết自動的じどうてきtự động消極的しょうきょくてきbị động, tiêu cực積極的せっきょくてきtích cực, chủ động超現実的ちょうげんじつてきsiêu thực, siêu hiện thực反射的はんしゃてきphản xạ, suy tư比較的ひかくてきtương đối, khá必然的ひつぜんてきkhông thể tránh được, cần thiết加速度的かそくどてきgia tốc, nhanh lên感傷的かんしょうてきsentimental, luyến tiếc感情的かんじょうてきcảm động, dễ rơi nước mắt奇跡的きせきてきkỳ diệu, phi thường