基
nền tảng, cơ bản, bộ phận, nền móng
N111 nét
On'yomi
キ ki
Kun'yomi
もと motoもとい motoi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
昨日はその本を80ページまで読んだ。
Hôm qua tôi đọc cuốn sách đó đến trang 80.
ウイスキーを1本持っています。
Tôi có một chai whiskey.
性能のよさとデザインの優美さが両々相まって本機種の声価を高めてきた。
Hiệu suất cao và thiết kế thanh lịch của mẫu này kết hợp với nhau để nâng cao uy tín của nó.
本を開くな。
Đừng mở quyển sách của bạn.
この本は重い。
Cuốn sách này nặng.
この本は古い。
Cuốn sách này cũ.
本を読み続けた。
Tôi tiếp tục đọc cuốn sách đó.
私は本が欲しい。
Tôi muốn có một cuốn sách.
昨日本を買った。
Tôi đã mua một cuốn sách hôm qua.
そんな本読むな。
Đừng đọc cuốn sách như thế.