壁
tường, tường dạ dày, hàng rào
N116 nét
On'yomi
ヘキ heki
Kun'yomi
かべ kabe
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
その男はビンを壁に叩きつけた。
Người đàn ông đó đã ném chai vào tường.
壁が地震で崩れた。
Bức tường bị sập trong trận động đất.
彼は壁にもたれた。
Anh ta tựa vào tường.
壁を塗るつもりです。
Chúng tôi sắp sơn tường.
父は壁を白く塗った。
Bố sơn tường trắng.
私は壁に絵を掛けた。
Tôi treo một bức tranh lên tường.
壁にペンキが塗られた。
Tường được sơn phủ sơn.
彼女は壁を白く塗った。
Cô ấy sơn tường trắng.
彼女は壁を絵で飾った。
Cô ấy trang trí tường bằng các bức tranh.
彼は壁の穴をふさいだ。
Anh ta đã lấp kín lỗ hổng trong tường.