売
bán
N47 nét
On'yomi
バイ bai
Kun'yomi
う.る u.ruう.れる u.reru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
この店は野菜を売っています。
This store sells vegetables.
古い本を売ることにしました。
I decided to sell my old books.
その商品はよく売れています。
That product is selling well.
Từ có kanji này
売るうるbán売り場うりばquầy bán hàng, quầy thuyết phục売れるうれるbán chạy, nổi tiếng; trở nên nổi tiếng商売しょうばいkinh doanh, thương mại大売出しおおうりだしbán hạ giá, thanh lý通信販売つうしんはんばいbán hàng qua thư売り手うりてngười bán hàng, thương nhân売り切れるうりきれるbán hết, hết hàng売り物うりものhàng hóa, mặt hàng売れ行きうれゆきdoanh số, tình hình thị trường売上げうりあげdoanh số, doanh thu売店ばいてんcửa hàng nhỏ, kiosk発売はつばいbán, phát hành卸売りおろしうりbán buôn, bán sỉ特売とくばいbán hàng giảm giá, thanh lý売り出しうりだしbắt đầu bán, giảm giá, bán khuyến mãi売り出すうりだすđưa ra thị trường, bán, quảng cáo売り切れうりきれbán hết売買ばいばいmua bán, thương mại販売はんばいbán hàng, kinh doanh