夕
chiều tối
N33 nét
On'yomi
セキ seki
Kun'yomi
ゆう yuu
Thứ tự nét viết
1
2
3
Ví dụ
夕焼けが美しい季節になった。
Mùa khi chiều lúc mặt trời lặn đẹp đã tới.
毎夕方、散歩に行くのが私の習慣です。
Thói quen của tôi là đi dạo vào mỗi buổi chiều.
夕食の時間になったので、家族で夜ご飯を食べた。
Đến lúc ăn cơm tối, cả gia đình đã ngồi ăn cơm tối cùng nhau.