有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N4
  4. /
  5. 多
多

nhiều, thường xuyên

N46 nét

On'yomi

タ ta

Kun'yomi

おお.い oo.iまさ.に masa.niまさ.る masa.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

今日は仕事が多いです。

I have a lot of work today.

公園には多くの人がいます。

There are many people in the park.

多くの国を旅行しました。

I traveled to many countries.

Từ có kanji này

多いおおいnhiều, vô số多くおおくnhiều, phần lớn最多さいたlớn nhất, tối đa, cực đại多少たしょうmột chút, một ít; hơi多量たりょうlượng lớn, số lượng lớn恐れ多いおそれおおいkính trọng, khiêm nhường; tôn kính多くともおおくともnhiều nhất, tối đa多種多様たしゅたようnhiều loại, đa dạng多数たすうđa số, số lượng lớn hơn滅多めった(phủ định) hiếm khi, ít khi幾多いくたnhiều, vô vàn多角たかくđa góc độ, đa khía cạnh多額たがくsố tiền lớn, số tiền cao多岐たきđa dạng, phức tạp多数決たすうけつbỏ phiếu đa số多大ただいrất lớn, vô cùng多発たはつxảy ra thường xuyên, bùng phát nhiều lần多様たようđa dạng, đa thức

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記