chồng, người đàn ông

N34 nét

On'yomi

fuフウ fuu bu

Kun'yomi

おっと ottoそれ sore

Thứ tự nét viết

1
2
3
4

Ví dụ

妻は夫より長生きするものだ。

Vợ thường sống lâu hơn chồng.

彼女は夫と離婚した。

Cô ấy đã ly hôn với chồng.

夫がよければ妻もよし。

Chồng tốt làm cho vợ tốt.

彼女は夫を嫌っていた。

Cô ấy không thích chồng.

彼女は夫をほめすぎた。

Cô ấy khen chồng quá quắt.

彼女は夫をからかった。

Cô ấy đã chế nhạo chồng.

お前を娘の夫にしよう。

Tôi sẽ làm anh trở thành chồng của con gái tôi.

彼はよい夫になるだろう。

Anh ta sẽ là một người chồng tốt.

夫はまもなく帰ってきます。

Chồng tôi sẽ quay lại không lâu nữa.

彼女は夫を深く愛している。

Cô ấy yêu chồng sâu sắc.