婦
phụ nữ, vợ, cô dâu
N311 nét
On'yomi
フ fu
Kun'yomi
よめ yome
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
彼女は来年、妻から婦人へと変わる予定です。
Năm tới, cô ấy sẽ chuyển từ là một người vợ thành một người phụ nữ.
この病院では婦人科医が毎週火曜日に診療しています。
Tại bệnh viện này, một bác sĩ phụ khoa khám mỗi thứ ba hàng tuần.
彼女の母親は専業主婦として家族を支えている。
Mẹ cô ấy làm việc như một bà nội trợ toàn thời gian hỗ trợ gia đình.