有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 学
学

học, học tập, khoa học

N38 nét

On'yomi

ガク gaku

Kun'yomi

まな.ぶ mana.bu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

何人も学があるということでいっそう賢いということはない。

No man is the wiser for his learning.

彼は非常に学がある。

He is very learned.

少年老い易く学成り難し。

Art is long, time is fleeting.

学のある人はとかく無知な人を軽蔑する。

The learned are apt to despise the ignorant.

Từ có kanji này

学校がっこうtrường học学生がくせいhọc sinh, sinh viên高等学校こうとうがっこうtrường trung học phổ thông小学校しょうがっこうtiểu học小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu học大学だいがくđại học大学院生だいがくいんせいsinh viên sau đại học, thạc sĩ大学生だいがくせいsinh viên đại học中学ちゅうがくtrung học cơ sở中学校ちゅうがっこうtrung học cơ sở中学生ちゅうがくせいhọc sinh trung học cơ sở入学式にゅうがくしきlễ khai giảng留学りゅうがくdu học留学生りゅうがくせいsinh viên trao đổi nước ngoài~学~がくhọc, học thuyết~学年~がくねんcấp, khóa医学いがくthuốc, y học化学かがくhóa học科学かがくkhoa học学ぶまなぶhọc, nghiên cứu

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記