học, học tập, khoa học

N38 nét

On'yomi

ガク gaku

Kun'yomi

まな.ぶ mana.bu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

何人も学があるということでいっそう賢いということはない。

Không ai trở nên thông minh hơn vì học vấn của họ.

彼は非常に学がある。

Anh ấy rất có học thức.

少年老い易く学成り難し。

Cuộc đời ngắn ngủi, việc học lâu dài.

学のある人はとかく無知な人を軽蔑する。

Những người có học thức dễ khinh thường những người không biết gì.