学
học, học tập, khoa học
N38 nét
On'yomi
ガク gaku
Kun'yomi
まな.ぶ mana.bu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
何人も学があるということでいっそう賢いということはない。
Không ai trở nên thông minh hơn vì học vấn của họ.
彼は非常に学がある。
Anh ấy rất có học thức.
少年老い易く学成り難し。
Cuộc đời ngắn ngủi, việc học lâu dài.
学のある人はとかく無知な人を軽蔑する。
Những người có học thức dễ khinh thường những người không biết gì.
Từ có kanji này
学校がっこうtrường học学生がくせいhọc sinh, sinh viên高等学校こうとうがっこうtrường trung học phổ thông小学校しょうがっこうtiểu học小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu học大学だいがくđại học大学院生だいがくいんせいsinh viên sau đại học, thạc sĩ大学生だいがくせいsinh viên đại học中学ちゅうがくtrung học cơ sở中学校ちゅうがっこうtrung học cơ sở中学生ちゅうがくせいhọc sinh trung học cơ sở入学式にゅうがくしきlễ khai giảng留学りゅうがくdu học留学生りゅうがくせいsinh viên trao đổi nước ngoài~学~がくhọc, học thuyết~学年~がくねんcấp, khóa医学いがくthuốc, y học化学かがくhóa học科学かがくkhoa học学ぶまなぶhọc, nghiên cứu