守
bảo vệ, che chở, bảo vệ, tuân thủ
N36 nét
On'yomi
シュ shuス su
Kun'yomi
まも.る mamo.ruまも.り mamo.riもり mori-もり -moriかみ kami
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
兵士たちは城を守った。
Các binh sĩ bảo vệ lâu đài.
約束を守ることは重要だ。
Điều quan trọng là giữ lời hứa.
親は子どもを守る責任がある。
Cha mẹ có trách nhiệm bảo vệ con em của họ.
Từ có kanji này
守るまもるtheo, vâng lời; bảo vệ; giữ留守るすcanh cánh nhà, vắng mặt留守番るすばんtrông coi nhà, người trông coi見守るみまもるchăm sóc, để ý; chỉnh chu保守的ほしゅてきbảo thủ, lạc hậu居留守いるすgiả vắng mặt厳守げんしゅtuân thủ nghiêm ngặt守り立てるもりたてるphát triển, thúc đẩy (kinh doanh, công ty)守衛しゅえいbảo vệ, nhân viên an ninh守備しゅびphòng vệ, nhiệm vụ canh gác保守ほしゅbảo tồn, bảo dưỡng