客
khách, du khách, khách hàng
N39 nét
On'yomi
キャク kyakuカク kaku
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
客人たちはその幸せな夫婦が末永く裕福な人生を送る事を祈った。
Những vị khách đã chúc cặp vợ chồng hạnh phúc có một cuộc sống lâu dài và thịnh vượng.
父は客人の夕食を準備するのに大いに骨を折った。
Bố đã tốn rất nhiều công sức để chuẩn bị bữa tối cho các vị khách của chúng tôi.
Từ có kanji này
お客さんおきゃくさんkhách, khách hàng客きゃくkhách hàng, khách見物客けんぶつきゃくdu khách, người đi tham quan客間きゃくまphòng khách, phòng tiếp khách乗客じょうきゃくhành khách, du khách観客かんきゃくkhán giả, người xem客観きゃっかんtính khách quan客観的きゃっかんてきkhách quan客席きゃくせきchỗ ngồi khán giả, chỗ khách旅客りょかくdu khách, hành khách顧客こきゃくkhách hàng, thân chủ刺客しかくsát thủ先客せんきゃくkhách hàng đầu tiên珍客ちんきゃくkhách vinh dự, khách hiếm