khách, du khách, khách hàng

N39 nét

On'yomi

キャク kyakuカク kaku

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

客人たちはその幸せな夫婦が末永く裕福な人生を送る事を祈った。

Những vị khách đã chúc cặp vợ chồng hạnh phúc có một cuộc sống lâu dài và thịnh vượng.

父は客人の夕食を準備するのに大いに骨を折った。

Bố đã tốn rất nhiều công sức để chuẩn bị bữa tối cho các vị khách của chúng tôi.