岸
bãi biển, bờ sông
N28 nét
On'yomi
ガン gan
Kun'yomi
きし kishi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
彼らはその船を岸にあげた。
Họ đã kéo chiếc thuyền lên bờ.
彼らは船を岸に引き上げた。
Họ đã kéo chiếc thuyền của họ lên bờ.
彼は岸に着こうと必死の努力をした。
Anh ta đã nỗ lực tuyệt vọng để tới được bờ.
船は岸と並行に進んだ。
Con tàu tiến song song với bờ.
ボートは岸へ打ち上げられた。
Chiếc thuyền bị cuốn vào bờ.
波は激しく岸にぶつかった。
Những con sóng đập mạnh vào bờ.
ボートは岸の近くを進んだ。
Chiếc thuyền sát bờ tiến về phía trước.
岩が岸から川に突き出ていた。
Một tảng đá nhô ra từ bờ vào trong sông.
私たちは湖の岸に沿って歩いた。
Chúng tôi đã đi bộ dọc theo bờ của hồ.
いかだは岸からずっと遠くへ漂流した。
Chiếc bè đã trôi xa bờ.