島
đảo, hòn đảo
N210 nét
On'yomi
トウ tou
Kun'yomi
しま shima
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
その王は島を治めた。
Vị vua đó đã cai trị hòn đảo.
ナポレオンはセントヘレナ島へ流された。
Napoléon bị lưu đày đến đảo Saint Helena.
島が見えてきた。
Một hòn đảo xuất hiện trong tầm nhìn.
遠くに島が見えた。
Chúng tôi nhìn thấy một hòn đảo ở xa.
遠方にその島が見える。
Chúng ta có thể nhìn thấy hòn đảo ở xa.
カリブ海には島が多い。
Biển Caribê có rất nhiều đảo.
飛行機は島の上を飛んだ。
Máy bay bay qua hòn đảo.
はるかその島が見えます。
Bạn có thể nhìn thấy hòn đảo ở xa.
その島は台風に襲われた。
Hòn đảo đó bị bão tàn phá.
その島には定期便はない。
Không có dịch vụ tàu thường xuyên tới hòn đảo đó.