左
trái
N35 nét
On'yomi
サ saシャ sha
Kun'yomi
ひだり hidari
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
そのポールは左に傾いた。
Cột đó nghiêng sang trái.
左へ曲がりなさい。
Rẽ trái.
左へ一杯に曲がれ。
Rẽ trái hoàn toàn.
彼は急に左へ曲がった。
Anh ấy đột ngột rẽ trái.
その角を左へ曲がりなさい。
Rẽ trái ở góc đó.
トラックは急に左へ曲がった。
Chiếc xe tải đột ngột rẽ sang trái.
テレビを左に動かしてください。
Vui lòng di chuyển chiếc TV sang trái.
その机を左へ移動してください。
Vui lòng di chuyển cái bàn sang trái.
彼女は倒れたために左脚を折った。
Cô ấy bị ngã và gãy chân trái.
最初の信号を左へ曲がるのですか。
Tôi có rẽ trái ở tín hiệu giao thông đầu tiên không?