sổ, sách, cuốn, màn, rèm, lều

N111 nét

On'yomi

チョウ chou

Kun'yomi

とばり tobari

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

夜のとばりが下りつつある。

Darkness is falling.