tiền, tệ hạn, tiền lệ, quà tặng, vật tế tư Shinto

N115 nét

On'yomi

ヘイ hei

Kun'yomi

ぬさ nusa

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

この会社は長年の悪い幣習を改善しようとしている。

Công ty này đang cố gắng cải thiện những thói quen xấu lâu đời của mình.

神社でお札と幣を奉納した。

Tôi đã cung cấp một bùa chữ và những dải vải tại đền thờ Shinto.

弊社の製品をご利用いただきありがとうございます。

Cảm ơn quý vị đã sử dụng sản phẩm của công ty chúng tôi.