有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 広
広

rộng, cửa rộng, rộng rãi

N35 nét

On'yomi

コウ kou

Kun'yomi

ひろ.い hiro.iひろ.まる hiro.maruひろ.める hiro.meruひろ.がる hiro.garuひろ.げる hiro.geru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

この部屋は広い。

This room is spacious.

広告を見ました。

I saw the advertisement.

彼の知識は広い範囲に及ぶ。

His knowledge extends across a wide range.

Từ có kanji này

広いひろいrộng, trũng背広せびろbộ quần áo, vận広さひろさdiện tích, chiều rộng広がるひろがるmở rộng, lan rộng, kéo dài広げるひろげるtriển khai, mở rộng, lan tỏa広まるひろまるlan tỏa, trở nên phổ biến広めるひろめるquảng bá, truyền bá広やかひろやかrộng rãi, thoáng đãng, rộng広告こうこくquảng cáo, tuyên truyền広場ひろばquảng trường, sân vuông広々ひろびろrộng rãi, mênh mông幅広いはばひろいrộng, rộng lớn広義こうぎnghĩa rộng, ý nghĩa rộng広大こうだいrộng lớn, hùng vĩ広報こうほうcông khai hóa, quan hệ công cộng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記