広
rộng, cửa rộng, rộng rãi
N35 nét
On'yomi
コウ kou
Kun'yomi
ひろ.い hiro.iひろ.まる hiro.maruひろ.める hiro.meruひろ.がる hiro.garuひろ.げる hiro.geru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
この部屋は広い。
This room is spacious.
広告を見ました。
I saw the advertisement.
彼の知識は広い範囲に及ぶ。
His knowledge extends across a wide range.
Từ có kanji này
広いひろいrộng, trũng背広せびろbộ quần áo, vận広さひろさdiện tích, chiều rộng広がるひろがるmở rộng, lan rộng, kéo dài広げるひろげるtriển khai, mở rộng, lan tỏa広まるひろまるlan tỏa, trở nên phổ biến広めるひろめるquảng bá, truyền bá広やかひろやかrộng rãi, thoáng đãng, rộng広告こうこくquảng cáo, tuyên truyền広場ひろばquảng trường, sân vuông広々ひろびろrộng rãi, mênh mông幅広いはばひろいrộng, rộng lớn広義こうぎnghĩa rộng, ý nghĩa rộng広大こうだいrộng lớn, hùng vĩ広報こうほうcông khai hóa, quan hệ công cộng