庫
kho, kho tàng, kho lưu trữ
N210 nét
On'yomi
コ koク ku
Kun'yomi
くら kura
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
データは会社のサーバー庫に保存されている。
Dữ liệu được lưu trữ trong kho máy chủ của công ty.
穀物庫には大量の米が保管されています。
Một lượng lớn gạo được lưu trữ trong kho lương thực.
この図書館は貴重な書籍を庫で管理しています。
Thư viện này quản lý các sách quý giá trong kho lưu trữ.