thường dân, mong, hoài

N111 nét

On'yomi

ショ sho

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

庶民の生活は厳しかった。

Cuộc sống của những người bình dân rất khó khăn.

彼は王の庶子だった。

Anh ấy là con riêng của nhà vua.

庶幾くば、この状況が改善されることを願う。

Hy vọng rằng tình hình này sẽ được cải thiện.