後
sau, phía sau, lúc sau
N39 nét
On'yomi
ゴ goコウ kou
Kun'yomi
のち nochiうし.ろ ushi.roうしろ ushiroあと atoおく.れる oku.reru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
雨天の後には晴天が来る。
After rain comes fair weather.
1週間後に、その家は倒壊した。
Down fell the house a week later.
少女たちのうち一人が後に残された。
One of the girls was left behind.
藤さんがあとに4人の子を残して死にました。
Mr. Fuji died, leaving 4 children behind him.
あと2通手紙を書かなくてはならない。
I have another two letters to write.
船が沈没してしまってのち、船の残骸が引き上げられた。
The wreckage of the ship was salvaged after it had gone to Davy Jones's locker.
あと一息だ。
We're almost there.
彼は後を見た。
He looked back.
春の後に夏が来る。
Spring is followed by summer.
あとで電話するね。
I'll call you up later.
Từ có kanji này
その後そのあとsau đó, kể từ đó午後ごごchiều後①あとphía sau, sau; sau đó後ろうしろlưng, phía sau後ろ足うしろあしchân sau最後さいごkết thúc, cuối cùng~後~ごsau, hậu後輩こうはいsinh viên năm thấp, em lớp今後こんごtừ nay sau, tương lai以後いごtừ nay sau, về sau後期こうきnửa sau, kỳ thứ hai食後しょくごsau ăn cơm前後ぜんごtrước sau, thứ tự, kế tiếp後②のちsau, sau này, tương lai後ほどのちほどchẳng bao lâu, sau này後悔こうかいhối tiếc, ăn năn後者こうしゃcái sau, phía sau後世こうせいhậu thế, thế hệ tương lai後半こうはんnửa sau, học kỳ hai後片付けあとかたづけdọn dẹp, làm sạch