徒
đi bộ, học trò, vô ích
N310 nét
On'yomi
ト to
Kun'yomi
いたずら itazuraあだ ada
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
駅まで徒歩で行きます。
Tôi sẽ đi bộ đến nhà ga.
彼は武道の弟子です。
Anh ấy là một môn đệ của võ thuật.
その努力は徒労に終わりました。
Nỗ lực đó đã kết thúc công cốc.
駅まで徒歩で行きます。
Tôi sẽ đi bộ đến nhà ga.
彼は武道の弟子です。
Anh ấy là một môn đệ của võ thuật.
その努力は徒労に終わりました。
Nỗ lực đó đã kết thúc công cốc.