従
theo, vâng lời, tuân thủ, phục tùng
N110 nét
On'yomi
ジュウ juuショウ shouジュ ju
Kun'yomi
したが.う shitaga.uしたが.える shitaga.eruより yori
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
彼女は夫に従って新しい土地に引っ越した。
Cô ấy đã theo chồng chuyển đến một nơi mới.
従業員は上司の指示に従う必要がある。
Nhân viên phải tuân theo hướng dẫn của người quản lý của họ.
彼は従来の方法を守っている。
Anh ấy tuân theo phương pháp thông thường.