được, lợi, lợi ích, lợi thế

N311 nét

On'yomi

トク toku

Kun'yomi

え.る e.ruう.る u.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

礼儀正しくすると得である。

Lịch sự thì có lợi.

甲の損は乙の得。

Lợi của người này là tổn của người kia.

彼は得な性分だ。

Anh ấy có tính cách lạc quan.

口と財布は締めるが得。

Nên khép miệng và ví tiền lại.

人の悪口を言っても何の得にもならない。

Nói xấu người khác cũng không được gì.

何でも習っておいた方が得ですよ。

Học hết cái gì cũng có lợi đó.

ここにとどまっていても何の得もない。

Ở lại đây cũng không có lợi gì.

だれの得にもならない風は吹かない。

Gió xấu thì không lợi cho ai.

かんしゃくを起こしても何の得もない。

Nổi nóng cũng không được gì.

そんなに突っけんどんにしてなんの得があるのか。

Cộc cạn như vậy có lợi gì đâu?