tinh tế, nhỏ bé, không đáng kể

N113 nét

On'yomi

bi

Kun'yomi

かす.か kasu.ka

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

微かな音が聞こえる。

A faint sound can be heard.

彼の微笑みを見た。

I saw his faint smile.

微生物を観察した。

I observed microorganisms.