thấu, rõ ràng, xuyên qua, thâm nhập

N115 nét

On'yomi

テツ tetsu

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

彼は夜中徹して仕事をした。

Anh ấy đã làm việc suốt đêm.

その政策は社会全体に浸透した。

Chính sách đó đã thấm sâu vào toàn bộ xã hội.

徹底的に調査する必要があります。

Chúng ta cần tiến hành một cuộc điều tra kỹ lưỡng.