徹底

てってい tettei

tính triệt để, nhất quán

N2Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

品質管理を徹底する

Thực hiện kiểm soát chất lượng một cách kỹ lưỡng