đáy, nền, loại

N28 nét

On'yomi

テイ tei

Kun'yomi

そこ soko

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

靴の底がすり減ってしまった。

Đế giày của tôi đã bị mài mòn.

底を持ってくれ。

Hãy nắm lấy đáy.

靴の底にガムが付いてしまった。

Kẹo cao su bị dính vào đáy giày của tôi.

ビンの底には水が少し残っていた。

Ở đáy chai còn lại một chút nước.

グラスの底に少しワインが残っている。

Ở đáy cốc còn lại một chút rượu vang.

彼は奈落の底に落ちた。

Anh ấy đã rơi vào vực sâu.

船は底に沈んだ。

Chiếc thuyền chìm xuống đáy.

水が底まで澄んでいる。

Nước trong suốt cho đến đáy.

その船は海の底に沈んだ。

Chiếc tàu chìm xuống đáy biển.

バケツの底に穴があいてるよ。

Có một lỗ ở đáy cái xô này.