tránh, ghét, kỵ

N17 nét

On'yomi

ki

Kun'yomi

い.む i.muい.み i.miい.まわしい i.mawashii

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

彼は妻の忌日に花を供える。

Anh ấy mang hoa tưởng niệm vào ngày giỗ của vợ.

この文化では豚肉を忌む人が多い。

Nhiều người trong nền văn hóa này ghét thịt lợn.

医者は患者が煙草を忌むことを勧める。

Các bác sĩ khuyên bệnh nhân nên tránh xa thuốc lá.