怠
sao nhãng, lười biếng
N19 nét
On'yomi
タイ tai
Kun'yomi
おこた.る okota.ruなま.ける nama.keru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
仕事に怠けてはいけない。
Bạn không nên lười biếng với công việc.
彼は勉強を怠ってしまった。
Anh ấy đã bỏ bê việc học tập.
怠惰は成功の敵である。
Sự lười biếng là kẻ thù của thành công.