急
vội, khẩn cấp, bất ngờ, dốc
N39 nét
On'yomi
キュウ kyuu
Kun'yomi
いそ.ぐ iso.guいそ.ぎ iso.giせ.く se.ku
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
この川の流れは急だ。
Dòng chảy của con sông này rất nhanh.
屋根にいく階段は狭くて急でくらいです。
Cầu thang dẫn lên mái nhà hẹp, dốc và tối.
事態は急を要するので一刻も待てないと彼は言った。
Anh ấy nói rằng vấn đề là cấp bách, và không có một khoảnh khắc nào để chậm trễ.
急がなくてもいいよ。
Không cần phải vội.
道路はそこから急な上りになる。
Con đường dốc lên cao từ điểm đó.
道はそこから急な上り坂になる。
Con đường dốc lên từ đó.
急がなければ汽車に遅れますよ。
Nếu không vội, bạn sẽ lỡ tàu.
急がなければ、急行に乗り遅れるぞ。
Bạn phải vội lên, nếu không bạn sẽ lỡ tàu tốc hành.
私はそのバナナの木を急な山道で見つけた。
Tôi đã tìm thấy cây chuối trên một con đường núi dốc.
彼女は、それはあまりに急な知らせだと彼にぐちをこぼした。
Cô ấy phàn nàn với anh ấy rằng đó là một thông báo quá ngắn.
Từ có kanji này
急きゅうđột ngột, bất ngờ急ぐいそぐvội, vội vàng急にきゅうにbất ngờ, khẩn cấp特急とっきゅうtàu hỏa tốc hành急行きゅうこうtàu tốc hành, vội vã急速きゅうそくnhanh, tốc độ cao救急きゅうきゅうsơ cứu救急車きゅうきゅうしゃxe cứu thương緊急きんきゅうcấp bách, khẩn cấp急激きゅうげきđột ngột, sắc nét急用きゅうようvấn đề cấp bách至急しきゅうcấp bách, khẩn cấp早急そうきゅうtính cấp bách, tính khẩn cấp応急おうきゅうtình huống khẩn cấp急かすせかすthúc giục, ép buộc急かせるせかせるthúc giục, ép buộc急減きゅうげんsụt giảm mạnh, rơi tự do急峻きゅうしゅんdốc, vực sâu, đột ngột急増きゅうぞうtăng nhanh chóng急騰きゅうとうtăng vọt, bùng nổ