恩
ơn, tử tế, lòng thương, ân huệ
N110 nét
On'yomi
オン on
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
お前は恩を仇で返したな。
Bạn đã trả ơn bằng lòng bất nhất.
私は彼に恩がある。
Tôi có lợi với anh ta.
彼は私の命を助けてくれたので非常に恩がある。
Tôi có rất nhiều nợ với anh ấy vì anh ấy đã cứu mạng sống của tôi.