mê hoặc, sai lầm, hoang mang

N112 nét

On'yomi

ワク waku

Kun'yomi

まど.う mado.u

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

偽の情報に惑わされてはいけない。

Chúng ta không được để bị lừa dối bởi thông tin sai lệch.

彼の言葉は人を惑わせることがある。

Lời nói của anh ấy đôi khi gây hiểu lầm cho mọi người.

多くの選択肢があると惑いやすくなる。

Khi có nhiều lựa chọn, dễ dàng bị lúng túng.