惑
mê hoặc, sai lầm, hoang mang
N112 nét
On'yomi
ワク waku
Kun'yomi
まど.う mado.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
偽の情報に惑わされてはいけない。
We must not be deceived by false information.
彼の言葉は人を惑わせることがある。
His words sometimes mislead people.
多くの選択肢があると惑いやすくなる。
With many options, it becomes easier to be perplexed.
Từ có kanji này
迷惑めいわくphiền toái, bất tiện疑惑ぎわくnghi ngờ, hoài nghi戸惑いとまどいbối rối, lúng túng戸惑うとまどうbối rối, hoang mang困惑こんわくsự lúng túng, hoang mang思い惑うおもいまどうbối rối, lúng túng思惑おもわくý định, mục đích不惑ふわくtuổi 40, tuổi của sự khôn ngoan誘惑ゆうわくcám dỗ, lôi cuốn惑うまどうbị lạc đường; bối rối; say mê惑わすまどわすlàm rối, mê hoặc惑星わくせいhành tinh, ngựa đen