戸惑う
とまどう tomadou
bối rối, hoang mang
N1Động từNội động từ
Trọng âm
3
Kanji trong từ này
Ví dụ
どうしていいかわからず戸惑う
bối rối và không biết phải làm gì
まごつく
lúng túng/hoang mang
とまどう tomadou
bối rối, hoang mang
どうしていいかわからず戸惑う
bối rối và không biết phải làm gì
まごつく
lúng túng/hoang mang