戸
cửa, nhà, bộ (dùng đếm)
N24 nét
On'yomi
コ ko
Kun'yomi
と to
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
きのうの火事で200戸が全焼した。
Hai trăm ngôi nhà bị cháy rụi trong trận hỏa hoạn xảy ra hôm qua.
誰かが戸をやかましくノックしている。
Có ai đó đang gõ cửa rất to.
戸が風で開いた。
Cánh cửa bị gió thổi mở.
戸を押さえてくれ。
Giữ cửa lại.
戸は内側から開く。
Cửa mở từ bên trong.
彼は戸の陰に隠れた。
Anh ấy trốn sau cửa.
誰かが戸をたたいた。
Ai đó đã gõ cửa.
戸を閉めてください。
Vui lòng đóng cửa.
戸が開く音が聞こえた。
Tôi nghe thấy tiếng cửa mở.
その戸を閉めて下さい。
Vui lòng đóng cửa lại.