愁
khổ sở, buồn, thương tiếc, lo âu
N113 nét
On'yomi
シュウ shuu
Kun'yomi
うれ.える ure.eruうれ.い ure.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
郷愁に駆られて故郷を思い出した。
Bị thôi thúc bởi nỗi nhớ quê hương, tôi nhớ lại quê nhà mình.
彼の顔には深い愁いが映っていた。
Khuôn mặt anh ta thể hiện nỗi buồn sâu sắc.
秋の夜長は愁いを誘う。
Những đêm dài của mùa thu khiến ta cảm thấy u sầu.