郷愁

きょうしゅう kyoushuu

nhớ nhà, hoài niệm

N1Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

郷愁に浸(ひた)る

Chìm đắm trong sự hoài niệm