感
cảm, cảm xúc, cảm giác
N313 nét
On'yomi
カン kan
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
私はしばしば絶望感に襲われた。
I was often seized by despair.
動物に道徳感はない。
An animal has no moral sense.
常に空腹感があります。
I always feel hungry.
残尿感があります。
Following urination I feel as though I still have to go more.
遠近感がとぼしいのです。
I'm afraid my depth perception is very poor.
このところほのかな不安感がある。
I've had a vague uneasiness.
その場には緊張感がみなぎっていた。
The air was charged with tension.
あなたのお姉さんは審美感があるね。
Your sister has a sense of beauty.
今朝目が覚めたとき、空腹感を覚えた。
When I awoke this morning, I felt hungry.
我々は無力感を克服しなければならないであろう。
We will have to get over the feeling of helplessness.
Từ có kanji này
感じかんじcảm giác, ấn tượng, tác động感じるかんじるcảm, cảm giác; nghĩ, nhận thức感謝かんしゃlòng biết ơn感情かんじょうcảm xúc, tình cảm感想かんそうấn tượng, suy nghĩ感動かんどうxúc động, cảm động, ấn tượng実感じっかんhiểu thực sự, nhận thức敏感びんかんnhạy cảm, sắc sảo感覚かんかくcảm giác, tình cảm, giác quan感激かんげきcảm động, ấn tượng感傷的かんしょうてきsentimental, luyến tiếc感情的かんじょうてきcảm động, dễ rơi nước mắt感心かんしんsự ngưỡng mộ, tôn trọng感染かんせんlây nhiễm, lây bệnh直感的ちょっかんてきtrực giác, bản năng違和感いわかんcảm giác bất hợp lý, lạ lùng感じ取るかんじとるcảm nhận, nhận thức, cảm giác感慨かんがいcảm xúc, hoàn cảnh cảm động, tình cảm感触かんしょくcảm giác, tình cảm感性かんせいsự nhạy cảm, tính bắt cảm