慮
suy xét, tính toán, lo lắng, cân nhắc
N115 nét
On'yomi
リョ ryo
Kun'yomi
おもんぱく.る omonpaku.ruおもんぱか.る omonpaka.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
彼は配慮の足りない行動をした。
Anh ấy đã hành động thiếu sự cân nhắc đầy đủ.
様々な要因を慮って判断した。
Tôi đã đưa ra quyết định cân nhắc các yếu tố khác nhau.
将来のことを思い慮る必要がある。
Chúng ta cần suy nghĩ về tương lai.