懇
thân thiện, tốt, lễ phép
N117 nét
On'yomi
コン kon
Kun'yomi
ねんご.ろ nengo.ro
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Ví dụ
彼は懇切丁寧に新入社員を指導している。
Anh ấy đang hướng dẫn những nhân viên mới một cách tử tế và chu đáo.
先生は懇親会で学生たちと親しく交流した。
Giáo viên đã giao lưu ấm áp với các học sinh tại buổi tập hợp xã hội.
ご来場のほど懇願いたします。
Chúng tôi khẩn cầu bạn vui lòng tham dự.