批
phê bình, đánh, quẹt
N17 nét
On'yomi
ヒ hi
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
彼の作品に対する批評は厳しい。
Những lời chỉ trích đối với tác phẩm của anh ấy rất gay gắt.
この批判は妥当でない。
Lời chỉ trích này là không hợp lệ.
書類に判を批する。
Dán dấu lên các tài liệu.