有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 投
投

ném, bỏ, loại bỏ, tham gia, đầu tư, từ bỏ

N37 nét

On'yomi

トウ tou

Kun'yomi

な.げる na.geru-な.げ -na.ge

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

ボールを遠くに投げました。

I threw the ball far away.

株式に投資して、お金を増やしました。

I invested in stocks and increased my money.

選挙で投票することは国民の権利です。

Voting in an election is a right of citizens.

Từ có kanji này

投げるなげるném, quăng; đề nghị; từ bỏ投書とうしょnộp, đóng góp投票とうひょうbầu cử, phiếu bầu意気投合いきとうごうnhững người cùng chí hướng投げ捨てるなげすてるném đi, loại bỏ; bỏ dở投げ出すなげだすbỏ dở, từ bỏ giữa chừng投げ付けるなげつけるném, quăng; nói một cách mạnh mẽ投じるとうじるném, dành cho投下とうかđầu tư, ném xuống投球とうきゅうném, ném bóng投稿とうこうnộp, đóng góp投降とうこうđầu hàng, thua cuộc投資とうしđầu tư投入とうにゅうđầu tư, bỏ vốn投函とうかんgửi, bưu kiện

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記