投
ném, bỏ, loại bỏ, tham gia, đầu tư, từ bỏ
N37 nét
On'yomi
トウ tou
Kun'yomi
な.げる na.geru-な.げ -na.ge
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
ボールを遠くに投げました。
I threw the ball far away.
株式に投資して、お金を増やしました。
I invested in stocks and increased my money.
選挙で投票することは国民の権利です。
Voting in an election is a right of citizens.
Từ có kanji này
投げるなげるném, quăng; đề nghị; từ bỏ投書とうしょnộp, đóng góp投票とうひょうbầu cử, phiếu bầu意気投合いきとうごうnhững người cùng chí hướng投げ捨てるなげすてるném đi, loại bỏ; bỏ dở投げ出すなげだすbỏ dở, từ bỏ giữa chừng投げ付けるなげつけるném, quăng; nói một cách mạnh mẽ投じるとうじるném, dành cho投下とうかđầu tư, ném xuống投球とうきゅうném, ném bóng投稿とうこうnộp, đóng góp投降とうこうđầu hàng, thua cuộc投資とうしđầu tư投入とうにゅうđầu tư, bỏ vốn投函とうかんgửi, bưu kiện