hái, kéo, lấy ra, nổi bật

N18 nét

On'yomi

チュウ chuu

Kun'yomi

ひき- hiki-

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

花から蜜を抽出します。

Mật được chiết xuất từ hoa.

彼は引き出しから書類を抜き出しました。

Anh ấy rút tài liệu ra từ hộc tủ.

彼の才能は際立って抜きん出ています。

Tài năng của anh ấy nổi bật và vượt trội.