ちゅうしょうてき chuushouteki
trừu tượng
hái, kéo, lấy ra, nổi bật
N1
voi, hình ảnh, tượng trưng
N2
điểm đích, mục tiêu, tính từ
N3
抽象的な説明
giải thích trừu tượng
具体的(ぐたいてき)
cụ thể