挿
cắm, ghép, đeo
N110 nét
On'yomi
ソウ sou
Kun'yomi
さ.す sa.suはさ.む hasa.mu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
彼は花瓶に花を挿した。
Anh ấy đã cắm hoa vào bình hoa.
本の挿絵はストーリーを理解するのに役立つ。
Những hình minh họa trong cuốn sách giúp hiểu rõ câu chuyện.
武士は帯に刀を挿して歩いた。
Samurai bước đi với kiếm cắm vào thắt lưng.