採
lấy, cầm, chọn lựa
N211 nét
On'yomi
サイ sai
Kun'yomi
と.る to.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
山で野菜を採った。
Tôi đã hái rau ở núi.
会社は新しい方針を採用することにした。
Công ty quyết định áp dụng một chính sách mới.
彼の意見を採り入れた。
Tôi đã xem xét ý kiến của anh ấy.