接
tiếp xúc, sát nhập, nối liền
N211 nét
On'yomi
セツ setsuショウ shou
Kun'yomi
つ.ぐ tsu.gu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
駅で友達を接迎した。
I picked up my friend at the station.
二つの道が接している。
The two roads adjoin each other.
お客様と接する仕事をしている。
I work in a job that involves contact with customers.
Từ có kanji này
間接かんせつgián tiếp; vòng vo間接的かんせつてきgián tiếp接待せったいđón tiếp, hiếu khách直接ちょくせつtrực tiếp面接めんせつphỏng vấn応接おうせつtiếp đón, tiếp待接するせっするtiếp xúc, đón tiếp接近せっきんtiến lại gần, áp sát接触せっしょくtiếp xúc, chạm接続せつぞくliên kết, nối lại密接みっせつhọ hàng gần, lân cận接ぐつぐkết nối, nối lại接戦せっせんtiếp xúc gần gũi, chiến đấu cam go接続詞せつぞくしliên từ接点せってんđiểm tiếp xúc