有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N2
  4. /
  5. 接
接

tiếp xúc, sát nhập, nối liền

N211 nét

On'yomi

セツ setsuショウ shou

Kun'yomi

つ.ぐ tsu.gu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

駅で友達を接迎した。

I picked up my friend at the station.

二つの道が接している。

The two roads adjoin each other.

お客様と接する仕事をしている。

I work in a job that involves contact with customers.

Từ có kanji này

間接かんせつgián tiếp; vòng vo間接的かんせつてきgián tiếp接待せったいđón tiếp, hiếu khách直接ちょくせつtrực tiếp面接めんせつphỏng vấn応接おうせつtiếp đón, tiếp待接するせっするtiếp xúc, đón tiếp接近せっきんtiến lại gần, áp sát接触せっしょくtiếp xúc, chạm接続せつぞくliên kết, nối lại密接みっせつhọ hàng gần, lân cận接ぐつぐkết nối, nối lại接戦せっせんtiếp xúc gần gũi, chiến đấu cam go接続詞せつぞくしliên từ接点せってんđiểm tiếp xúc

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記