擦
chà, cọ, xây xát, cần
N117 nét
On'yomi
サツ satsu
Kun'yomi
す.る su.ruす.れる su.reru-ず.れ -zu.reこす.る kosu.ruこす.れる kosu.reru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Ví dụ
床を擦って清掃しました。
I scrubbed and cleaned the floor.
机の上を布で擦いてきれいにした。
I wiped the table with a cloth to clean it.
子どもが転んで、膝を擦りむいた。
The child fell and scraped his knee.
Từ có kanji này
擦るこするchà, cọ擦り合わせるすりあわせるmài, chỉnh sửa, hòa giải擦れ違いすれちがいvượt qua nhau, phân kỳ擦れ違うすれちがうvượt qua nhau, phân kỳ摩擦まさつxung đột, bất hòa靴擦れくつずれhôn viêm từ giày, sưng phồng擦り切れるすりきれるmòn, sờn rách擦り剥けるすりむけるcạo, mài mòn擦り付けるなすりつけるbôi, thoa; trốn tránh trách nhiệm擦れるすれるmòn, sờn; trở nên bóng擦れ擦れすれすれchạm, vừa vặn, sát hạt